

Thép Ống Kẽm

Thép Ống Kẽm
- Mô tả
- Size Guide
- Đánh giá (0)
Mô tả
Thép ống mạ kẽm là dòng vật liệu được sử dụng phổ biến trong xây dựng. Nhờ lớp mạ kẽm bên ngoài, thép có khả năng chống ăn mòn tốt, tuổi thọ cao và phù hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam. Thép Nam Việt cung cấp đa dạng ống thép mạ kẽm với đầy đủ quy cách, tiêu chuẩn kỹ thuật và chứng từ xuất xứ rõ ràng, đáp ứng yêu cầu khắt khe của các công trình lớn nhỏ trên toàn quốc.

Giới thiệu thép ống mạ kẽm
Thép ống mạ kẽm là sản phẩm được sản xuất từ thép carbon và phủ thêm lớp kẽm bảo vệ bên ngoài bằng phương pháp mạ nhúng nóng hoặc mạ điện phân. Lớp kẽm giúp hạn chế oxy hóa, chống ăn mòn và tăng độ bền cho sản phẩm khi làm việc trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời.
So với thép đen thông thường, ống thép mạ kẽm có tuổi thọ cao hơn, ít tốn chi phí bảo trì và giữ được tính thẩm mỹ lâu dài nhờ bề mặt sáng, đồng đều.
Hiện nay, thép ống mạ kẽm được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp thoát nước, đường ống dẫn khí, kết cấu nhà thép tiền chế, lan can, hàng rào, giàn giáo, hệ thống PCCC và nhiều hạng mục công nghiệp khác.
Với ưu điểm chịu lực tốt, độ bền cao và khả năng thích nghi với nhiều điều kiện môi trường, thép ống mạ kẽm là giải pháp vật liệu được nhiều nhà thầu và chủ đầu tư ưu tiên lựa chọn cho công trình dân dụng và công nghiệp.

Quy cách ống thép mạ kẽm
Dưới đây là bảng quy cách thép ống mạ kẽm (ống thép tráng kẽm) tiêu chuẩn năm 2026, áp dụng phổ biến trong hệ thống cấp thoát nước, PCCC, cơ điện và kết cấu nhà xưởng. Tất cả sản phẩm có chiều dài tiêu chuẩn 6.000 mm/cây.
Kích thước danh nghĩa và quy cách đóng bó
Bảng sau giúp khách hàng dễ dàng xác định kích thước phù hợp với nhu cầu thi công và tính toán khối lượng vật tư chính xác.
| Đường kính ngoài (mm) | DN (inch) | DN (mm) | Chiều dài (mm) | Số cây/bó |
| 21.2 | 1/2 | 15 | 6000 | 168 |
| 26.65 | 3/4 | 20 | 6000 | 113 |
| 33.5 | 1 | 25 | 6000 | 80 |
| 42.2 | 1 1/4 | 32 | 6000 | 61 |
| 48.1 | 1 1/2 | 40 | 6000 | 52 |
| 59.9 | 2 | 50 | 6000 | 37 |
| 75.6 | 2 1/2 | 65 | 6000 | 27 |
| 88.3 | 3 | 80 | 6000 | 24 |
| 113.5 | 4 | 100 | 6000 | 16 |
Quy cách thép ống mạ kẽm – Class A1
Class A1 phù hợp cho các hệ thống dẫn nước, kết cấu nhẹ và công trình dân dụng.
| ĐK ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Kg/m | Kg/cây | Kg/bó |
| 21.2 | 1.9 | 0.914 | 5.484 | 921 |
| 26.65 | 2.1 | 1.284 | 7.704 | 871 |
| 33.5 | 2.3 | 1.787 | 10.722 | 858 |
| 42.2 | 2.3 | 2.26 | 13.56 | 827 |
| 48.1 | 2.5 | 2.83 | 16.89 | 883 |
| 59.9 | 2.6 | 3.693 | 22.158 | 820 |
| 75.6 | 2.9 | 5.228 | 31.368 | 847 |
| 88.3 | 2.9 | 6.138 | 36.828 | 884 |
| 113.5 | 3.2 | 8.763 | 52.578 | 841 |
Quy cách thép ống mạ kẽm – Class Light
Class Light có độ dày lớn hơn, đáp ứng tốt yêu cầu chịu lực và hệ thống cơ điện.
| ĐK ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Kg/m | Kg/cây | Kg/bó |
| 21.2 | 2.0 | 0.947 | 5.682 | 955 |
| 26.65 | 2.3 | 1.381 | 8.286 | 936 |
| 33.5 | 2.6 | 1.981 | 11.886 | 951 |
| 42.2 | 2.6 | 2.54 | 15.24 | 930 |
| 48.1 | 2.9 | 3.23 | 19.38 | 1008 |
| 59.9 | 2.9 | 4.08 | 24.48 | 906 |
| 75.6 | 3.2 | 5.71 | 34.26 | 925 |
| 88.3 | 3.2 | 6.72 | 40.42 | 968 |
| 113.5 | 3.6 | 9.75 | 58.50 | 936 |
Quy cách thép ống mạ kẽm – Class Medium
Class Medium có độ dày và trọng lượng lớn, phù hợp cho công trình công nghiệp, kết cấu chịu tải cao và hệ thống áp lực lớn.
| ĐK ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Kg/m | Kg/cây | Kg/bó |
| 21.2 | 2.6 | 1.21 | 7.26 | 1.200 |
| 26.65 | 2.6 | 1.56 | 9.36 | 1.058 |
| 33.5 | 3.2 | 2.41 | 14.4 | 1.157 |
| 42.2 | 3.2 | 3.1 | 18.6 | 1.135 |
| 48.1 | 3.2 | 3.57 | 21.42 | 1.114 |
| 59.9 | 3.6 | 5.03 | 30.18 | 1.117 |
| 75.6 | 3.6 | 6.43 | 38.58 | 1.042 |
| 88.3 | 4.0 | 8.37 | 50.22 | 1.205 |
| 113.5 | 4.5 | 12.2 | 73.2 | 1.171 |
Với đầy đủ kích thước từ DN15 đến DN100 cùng nhiều cấp độ dày khác nhau, thép ống mạ kẽm đáp ứng linh hoạt các yêu cầu kỹ thuật trong thi công dân dụng và công nghiệp. Việc lựa chọn đúng quy cách ống thép mạ kẽm giúp tối ưu chi phí vật tư, đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình.
Bảng giá thép ống mạ kẽm
Giá thép ống mạ kẽm trên thị trường luôn có sự biến động theo từng thời điểm và không cố định trong thời gian dài. Mức giá cụ thể sẽ phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
- Biến động giá phôi thép và chi phí nguyên liệu đầu vào.
- Quy cách ống thép như đường kính, độ dày và trọng lượng thực tế. Sản phẩm có quy cách lớn hoặc độ dày cao thường đi kèm mức giá cao hơn.
- Phương pháp mạ kẽm: Ống thép mạ kẽm nhúng nóng có lớp mạ dày, độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt hơn nên giá thường cao hơn ống mạ kẽm điện phân.
- Số lượng đặt hàng, thời gian giao hàng, nguồn cung và biến động tỷ giá thị trường.
Để nhận báo giá thép ống mạ kẽm chính xác và cạnh tranh nhất theo từng quy cách, khách hàng nên liên hệ trực tiếp Thép Nam Việt qua hotline: 083.760.2090 để được tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng theo nhu cầu thực tế của dự án.

Mua thép ống mạ kẽm chính hãng ở đâu?

| size | chest(in.) | waist(in.) | hips(in.) |
|---|---|---|---|
| XS | 34-36 | 27-29 | 34.5-36.5 |
| S | 36-38 | 29-31 | 36.5-38.5 |
| M | 38-40 | 31-33 | 38.5-40.5 |
| L | 40-42 | 33-36 | 40.5-43.5 |
| XL | 42-45 | 36-40 | 43.5-47.5 |
| XXL | 45-48 | 40-44 | 47.5-51.5 |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.