

Thép hình H
Thép hình H
- Mô tả
- Size Guide
- Đánh giá (0)
Mô tả
Thép hình H (hay còn gọi là thép chữ H, thép H-Beam) là loại thép hình có mặt cắt ngang giống hình chữ H in hoa. Đây là một trong những loại vật liệu cốt lõi trong ngành xây dựng kết cấu và cơ khí chế tạo nhờ khả năng chịu lực vượt trội.
1. Đặc điểm cấu tạo
Cấu tạo của thép H gồm hai phần chính:
-
Thân thép (Web): Phần thanh thẳng đứng ở giữa.
-
Cánh thép (Flanges): Hai phần thanh ngang nằm ở hai đầu.
Điểm khác biệt quan trọng: Thép H thường có độ dày thân và cánh dày hơn so với thép I, đồng thời phần cánh của thép H có chiều dài gần như tương đương với chiều cao của thân. Thiết kế cân đối này giúp thép H có khả năng chịu lực moment lớn và giữ cân bằng cực tốt theo cả hai trục.
2. Thông số kỹ thuật và mác thép phổ biến
-
Kích thước thông dụng: H100, H125, H150, H200, H250, H300, H350, H400… (Số hiệu biểu thị chiều cao của thân thép tính bằng mm).
-
Mác thép tiêu chuẩn:
-
Mác thép Nga: CT3 (tiêu chuẩn GOST 380-88).
-
Mác thép Nhật Bản: SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101).
-
Mác thép Trung Quốc: Q235B, SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101, SB410).
-
Mác thép Mỹ: A36 (tiêu chuẩn ASTM A36).
-
3. Ưu điểm nổi bật
-
Khả năng chịu lực cực cao: Nhờ diện tích bề mặt lớn và cấu trúc cân đối, thép H có độ cứng vững cao, không bị vặn xoắn hay biến dạng dưới tải trọng nặng.
-
Độ bền vượt trội: Khả năng chống chịu tốt trước các tác động của môi trường, đặc biệt là các dòng thép H được mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn chống rỉ.
-
Tối ưu hóa không gian: Nhờ khả năng vượt nhịp lớn, thép H giúp giảm số lượng cột trụ trong các công trình nhà xưởng, không gian rộng.
4. Ứng dụng thực tế
Thép hình H được ứng dụng rộng rãi trong các công trình đòi hỏi kết cấu vững chắc:
-
Xây dựng nhà xưởng công nghiệp, nhà thép tiền chế.
-
Làm khung chịu lực cho các tòa nhà cao tầng, cầu đường, tháp truyền hình.
-
Làm thanh chịu lực trong ngành đóng tàu, giàn khoan dầu khí.
-
Chế tạo khung xe tải, đòn cân, và các chi tiết máy móc hạng nặng.
5. Phân loại theo phương pháp xử lý bề mặt
-
Thép H đen (nguyên bản): Loại cơ bản nhất, bề mặt màu xanh đen hoặc mờ, thường dùng trong nhà hoặc cần sơn phủ lại.
-
Thép H mạ kẽm điện phân: Được phủ một lớp kẽm mỏng, giúp tăng tính thẩm mỹ và chống rỉ sét mức độ vừa phải.
-
Thép H mạ kẽm nhúng nóng: Lớp kẽm dày bám chặt vào bề mặt giúp bảo vệ lõi thép tối đa trước môi trường axit, nước biển, chống ăn mòn hóa học xuất sắc.
-
Kích thước chuẩn (mm) Diện tích mặt cắt ngang (cm2) Đơn trọng (kg/m) Momen quán tính (cm4) Bán kính quán tính (cm) Modun kháng uốn mặt cắt (cm3) HxB t1 t2 r A W Ix Iy ix iy Zx Zy H100x100 6 8 10 21.9 17.2 383 134 4.18 2.47 76.5 26.7 H125x125 6.5 9 10 30.31 23.8 847 293 5.29 3.11 136 47 H150x75 5 7 8 17.85 14.0 666 49.5 6.11 1.66 88.8 13.2 H148x100 6 9 11 26.84 21.1 1,020 151 6.17 2.37 138 30.1 H150x150 7 10 11 40.14 31.5 1,640 563 6.39 3.75 219 75.1 H175x175 8 11 12 51.2 40.4 2,880 984 7.5 4.4 330 112 H198x99 4.5 7 11 23.18 18.2 1,580 114 8.26 2.21 160 23 H200x100 5.5 8 11 27.16 21.3 1,840 134 8.24 2.22 184 26.8 H194x150 6 9 13 39.01 30.6 2,690 507 8.3 3.61 277 67.6 H200x200 8 12 13 63.53 49.9 4,720 1,600 8.62 5.02 472 160 H200x204 12 12 13 71.5 56.2 4,980 1,700 8.35 4.88 498 167 H208x202 10 16 13 83.69 65.7 6,530 2,200 8.83 5.13 628 218 H248x124 5 8 12 32.68 25.7 3,540 255 10.4 2.79 285 41.1 H250x125 6 9 12 37.66 29.6 4,050 294 10.4 2.79 324 47 H244x175 7 11 16 56.2 44.1 6,120 984 10.4 4.18 502 113 H244x252 11 11 16 82.06 64.4 8,790 2,940 10.3 5.98 720 233 H248X249 8 13 16 84.7 66.5 9,930 3,350 10.8 6.29 801 269 H250x250 9 14 16 92.18 72.4 10,800 3,650 10.8 6.29 867 292 H250x255 14 14 16 104.7 82.2 11,500 3,880 10.5 6.09 919 304 H298x149 6 8 13 40.8 32.0 6,320 442 12.4 3.29 424 59.3 H300x150 7 9 13 46.78 36.7 7,210 508 12.4 3.29 481 67.7 H294X200 8 12 18 72.38 56.8 11,300 1,600 12.5 4.71 771 160 H298X201 9 14 18 83.36 65.4 13,300 1,900 12.6 4.77 893 189 H294X302 12 12 18 107.7 84.5 16,900 5,520 12.5 7.16 1,150 365 H298X299 9 14 18 110.8 87.0 18,800 6,240 13.0 7.5 1,270 417 H300x300 10 15 18 119.8 94.0 20,400 6,750 13.1 7.51 1,360 450 H300x305 15 15 18 134.8 106.0 21,500 7,100 12.6 7.26 1,440 466 H304X301 11 17 18 134.8 106.0 23,400 7,730 13.2 7.57 1,540 514 H310x305 15 20 18 165.3 130.0 28,150 9,460 13.2 7.6 1,810 620 H310x310 20 20 18 180.8 142.0 29,390 9,940 12.8 7.5 1,890 642 H346x174 6 9 14 52.68 41.4 11,100 792 14.5 3.88 641 91 H350x175 7 11 14 63.14 49.6 13,600 984 14.7 3.95 775 112 H354x176 8 13 14 73.68 57.8 16,100 1,180 14.8 4.01 909 134 H336x249 8 12 20 88.15 69.2 18,500 3,090 14.5 5.92 1,100 248 H340x250 9 14 20 101.5 79.7 21,700 3,650 14.6 6.0 1,280 292 H338x351 13 13 20 135.3 106.0 28,200 9,380 14.4 8.33 1,670 534 H344x348 10 16 20 146.0 115.0 33,300 11,200 15.1 8.78 1,940 646 H344x354 16 16 20 166.6 131.0 35,300 11,800 14.6 8.43 2,050 669 H350x350 12 19 20 173.9 137.0 40,300 13,600 15.2 8.84 2,300 776 H350x357 19 19 20 191.4 156.0 42,800 14,400 14.7 8.53 2,450 809 H396x199 7 11 16 72.16 56.6 20,000 1,450 16.7 4.48 1,010 145 H400x200 8 13 16 84.12 66.0 23,700 1,740 16.8 4.54 1,190 174 H404x201 9 15 16 96.16 75.5 27,500 2,030 16.9 4.6 1,360 202 H386x299 9 14 22 120.1 94.3 33,700 6,240 16.7 7.81 1,740 418 H390x300 10 16 22 136.0 107.0 38,700 7,210 16.9 7.28 1,980 481 H388x402 15 15 22 178.5 140.0 49,000 16,300 16.6 9.54 2,520 809 H394x398 11 18 22 186.8 147.0 56,100 18,900 17.3 10.1 2,850 951 H394x405 18 18 22 214.4 168.0 59,700 20,000 16.7 9.7 3,030 985 H400x400 13 21 22 218.7 172.0 66,600 22,400 17.5 10.1 3,330 1,120 H400x408 21 21 22 250.7 197.0 70,900 23,800 16.8 9.75 3,540 1,170 H406x403 16 24 22 254.9 200.0 78,000 26,200 17.5 10.1 3,840 1,300 H414x405 18 28 22 295.4 232.0 92,800 31,000 17.7 10.2 4,480 1,530 H428x407 20 35 22 360.7 283.0 119,000 39,400 18.2 10.4 5,570 1,930 H458x417 30 50 22 528.6 415.0 187,000 60,500 18.8 10.7 8,170 2,900 H498x432 45 70 22 770.1 605.0 298,000 94,000 19.7 11.1 12,000 4,370 H446x199 8 12 18 84.3 66.2 28,700 1,580 18.5 4.33 1,290 159 H450x200 9 14 18 96.76 76.0 33,500 1,870 18.6 4.4 1,490 187 H434x299 10 15 24 135.0 106.0 46,800 6,690 18.6 7.04 2,160 448 H440x300 11 18 24 157.4 124.0 56,100 8,110 18.9 7.18 2,550 541 H496x199 9 14 20 101.3 79.5 41,900 1,840 20.3 4.27 1,690 185 H500x200 10 16 20 114.2 89.6 47,800 2,140 20.5 4.33 1,910 214 H506x201 11 19 20 131.3 103.0 56,500 2,580 20.7 4.443 2,230 254 H482x300 11 15 26 145.5 114.0 60,400 6,760 20.4 6.82 2,500 451 H488x300 11 18 26 163.5 128.0 71,000 8,110 20.8 7.04 2,910 541 H596x199 10 15 22 120.5 94.6 68,700 1,980 23.9 4.05 2,310 199 H600x200 11 17 22 134.4 106.0 77,600 2,280 24.0 4.12 2,590 228 H606x201 12 20 22 152.5 120.0 90,400 2,720 24.3 4.22 2,980 271 H612x202 13 23 22 170.7 134.0 103,000 3,180 24.6 4.31 3,380 314 H582x300 12 17 28 174.5 137.0 103,000 7,670 24.3 6.63 3,530 511 H588x300 12 20 28 192.5 151.0 118,000 9,020 24.8 6.85 4,020 601 H594x302 14 23 28 222.4 175.0 137,000 10,600 24.9 6.9 4,620 701 H692x300 13 20 28 211.5 166.0 172,000 9,020 28.6 6.53 4,980 602 H700x300 13 24 28 235.5 185.0 201,000 10,800 29.3 6.78 5,760 722 H708x302 15 28 28 273.6 215.0 237,000 12,900 29.4 6.86 6,700 853 H792x300 14 22 28 243.4 191.0 254,000 9,930 32.3 6.39 6,410 662 H800x300 14 26 28 267.4 210.0 292,000 11,700 33.0 6.62 7,290 782 H808x302 16 30 28 307.6 241.0 339,000 13,800 33.2 6.7 8,400 915 H890x299 15 23 28 270.9 213.0 345,000 10,300 35.7 6.16 7,760 688 H900x300 16 28 28 309.8 243.0 411,000 12,600 36.4 6.39 9,140 843 H912x302 18 34 28 364.0 286.0 498,000 15,700 37.0 6.56 10,900 1,040 H918x303 19 37 28 391.3 307.0 542,178 17,222 37.2 6.63 11,800 1,140

| size | chest(in.) | waist(in.) | hips(in.) |
|---|---|---|---|
| XS | 34-36 | 27-29 | 34.5-36.5 |
| S | 36-38 | 29-31 | 36.5-38.5 |
| M | 38-40 | 31-33 | 38.5-40.5 |
| L | 40-42 | 33-36 | 40.5-43.5 |
| XL | 42-45 | 36-40 | 43.5-47.5 |
| XXL | 45-48 | 40-44 | 47.5-51.5 |








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.